HYUNDAI GRAND I10
Gía bán tham khảo (Đã bao gồm VAT)
- GRAND I10 1.0L SỐ SÀN: 387.000.000
- GRAND I10 1.0L SỐ TỰ ĐỘNG: 417.000.000
- GRAND I10 1.2L SỐ TỰ ĐỘNG: 457.000.000
Gía trên chỉ mang tính chất tham khảo, xin quý khách vui lòng liên hệ để nhận được giá tốt nhất
Showroom HYUNDAI AN SƯƠNG
113 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TPHCM
HOTLINE:
0909 18 32 72
0909 18 32 72
Email: thu.vu@hyundai-ansuong.com.vn
Skype: socden88
Yahoo: ms_anhthu88
Hyundai i10 ra mắt thế hệ đầu tiên vào năm 2007. Mẫu xe nhỏ nhất trong gia đình Hyundai nhanh chóng được đón nhận tại những thị trường đông dân và những đối tượng khách hàng thành thị. Thế hệ mới của i10 ra mắt vào tháng 9/2013 tại Ấn Độ. Ngay từ khi ra mắt, Grand i10 đã nhận được hơn 10.000 đơn đặt hàng chỉ sau 3 tuần. Thành công này có được là nhờ kích thước xe được mở rộng cùng các trang bị tiện nghi vượt cấp mà Hyundai đã trang bị cho mẫu xe của mình.

Tại thị trường Việt Nam, Hyundai Grand i10 vừa được ra mắt giữ tháng 12/2013 và thay thế hai mẫu xe cũ là i10 và EON. Xe được giới thiệu với 4 phiên bản trong đó có 3 phiên bản trang bị động cơ 1.0L (cả phiên bản taxi) và phiên bản cao cấp nhất trang bị động cơ 1.25L.
TỔNG QUAN VỀ NGOẠI HÌNH
.jpg)
Grand i10 vẫn theo ngôn ngữ thiết kế "điêu khắc dòng chảy" đặc trưng của gia đình Hyundai. Tuy nhiên khi đặt mẫu xe này bên cạnh các đàn anh sẽ thấy được vẻ chắc chắn của Grand i10 nhờ sự kết hợp các đường nét và chất liệu trong thiết kế. Trong phân khúc xe cỡ nhỏ thành thị tại Việt Nam, nếu như vẻ thể thao, thời trang của Picanto phù hợp hơn với các khách hàng nữ giới, nét cơ bắp và cứng cáp của Spark phù hợp với các khách hàng nam giới thì Grand i10 lại là mẫu xe trung hoà cả hai yếu tố trên.


Điểm nhấn tạo dáng vẻ chắc chắn cho đầu xe là việc kết hợp các chất liệu nhựa cứng tối màu ở lưới tản nhiệt cản trước và hốc đèn sương mù kích thước lớn. Cụm đèn pha với đường viền "kẻ mắt" thu hút. Sự khác nhau trong thiết kế đầu xe là kiểu lưới tản nhiệt mạ chrome ở hai phiên bản số tự động trong khi phiên bản hộp số sản chi là lưới tản nhiệt nhựa cứng

Cum đèn trước


Hyundai Grand i10 được mở rộng về chiều dài trong khi chiều cao xe thấp xuống giúp dáng xe nhìn "trường" hơn. Với việc trang bị hệ thống gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện cùng lazang hợp kim ở tất cả các phiên bản có thể thấy được thế mạnh của mẫu xe này so với các đối thủ. Xe còn được trang bị vè chắn bùn tiêu chuẩn ở cả bánh trước và bánh sau. Ở hai phiên bản hộp số tự động còn được trang bị ốp thân xe tối màu





Thiết kế đuôi xe Grand i10 khá thời trang với kiểu đèn hậu nhỏ gọn được viền bắt mắt. Cụm đèn phanh thứ 3 trên cao nằm trên đuôi cá nhỏ gọn. Điểm nhấn thu hút cho đuôi xe là cản sau được thiết kế cách điệu cùng cụm đèn phản quang nhỏ.


NỘI THẤT

Hyundai Grand i10 tạo được ấn tượng với người dùng nhờ không gian cabin rộng rãi cùng sự kết hợp các chất liệu tinh tế và thời trang. Có thể nói, hãng xe Hàn Quốc đã hào phóng trang bị cho mẫu xe cỡ nhỏ của mình những tính năng cao cấp mà những mẫu xe phân khúc cao hơn còn "tiết kiệm". Những điểm nổi bật trong cabin xe bao gồm: Gương chiếu hậu gập điện, các nút bấm "dày đặc" trên vô-lăng, nút khởi động star/stop engine...







Hyundai Grand i10 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 3.765 x 1.660 x 1.520. Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.425 mm. So với phiên bản cũ, thế hệ này được mở rộng thêm 80mm về chiều dài, 65mm về chiều rộng, trong khi chiều cao của xe lại thấp hơn 50mm giúp xe nhìn đầm chắc hơn. Xe được trang bị ghế da kết hợp chất liệu nỉ khác màu trên phiên bản 1.25AT và ghế nỉ cho các phiên bản động cơ 1.0L. Vị trí ngồi ở các hàng ghế khá rộng rãi ở các khoảng để chân và trần xe giúp người ngồi trong xe thoải mái hơn



THIẾT BỊ TIỆN NGHI VÀ AN TOÀN



Hyundai Grand i10 2015 nằm trong phân khúc xe cỡ nhỏ thành thị hướng đến những khách hàng mua xe lần đầu, đặc biệt là các khách hàng nữ giới. Mẫu xe ghi điểm với người tiêu dùng nhờ hàng loạt các trang bị tiện nghi tương đương với các đối thủ có giá bán cao hơn. Thêm vào đó là không gian rộng rãi trong xe đáp ứng nhu cầu đi lại trong thành phố hay những chuyến du lịch ngắn cuối tuần cho gia đình nhỏ của bạn.
Thông số kỹ thuật Hyundai i10 2015
| Hyundai Grand i10 1.0AT 2015 417 triệu | Hyundai Grand i10 1.0MT 2015 387 triệu | Hyundai Grand i10 1.2AT 2015 457 triệu | |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Nhập khẩu | Nhập khẩu |
| Dáng xe | Hatchback | Hatchback | Hatchback |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Số cửa | 5 | 5 | 5 |
| Kiểu động cơ | Xăng I3 | Xăng I3 | Xăng I4 |
| Dung tích động cơ | 1.0L | 1.0L | 1.2L |
| Công suất cực đại | 65 mã lực, tại 5.500 vòng/phút | 65 mã lực, tại 5.500 vòng/phút | 86 mã lực, tại 6.000 vòng/phút |
| Moment xoắn cực đại | 96Nm, tại 3.500 vòng/phút | 96Nm, tại 3.500 vòng/phút | 122Nm, tại 4.000 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 4 cấp | Số sàn 5 cấp | Tự động 4 cấp |
| Kiểu dẫn động | Dẫn động 4 bánh | Dẫn động 4 bánh | Dẫn động 4 bánh |
| Kích thước tổng thể (mm) | 3.765x1.660x1.520 | 3.765x1.660x1.520 | 3.765x1.660x1.520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.425 | 2.425 | 2.425 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 167 | 167 | 167 |
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu Macpherson | Độc lập kiểu Macpherson | Độc lập kiểu Macpherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
| Thông số lốp | 165/65 R14 | 165/65 R14 | 165/65 R14 |
| Mâm xe | Hợp kim 14" | Hợp kim 14" | Hợp kim 14" |
| Đời xe | 2014 | 2014 | 2014 |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da |
| Chỉnh điện ghế | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Màn hình DVD | Không | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Loa | 4 loa | 4 loa | 4 loa |
| Điều hòa | 1 vùng | 1 vùng | 1 vùng |
| Nút điều khiển trên tay lái | Điều khiển hệ thống giải trí, | Điều khiển hệ thống giải trí, | Điều khiển hệ thống giải trí, |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Chỉnh, gập điện | Chỉnh, gập điện | Chỉnh, gập điện |
| Star stop engine | Có | Có | Có |
| Số lượng túi khí | 1 túi khí | 1 túi khí | 2 túi khí |
| Phanh ABS | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Không | Không | Không |
| Hệ thống phân bổ lực phanh EBD | Không | Không | Không |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Không | Không | Không |
| Hệ thống ổn định thân xe VSM | Không | Không | Không |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Không | Không |
KhônG
|
Xem thêm các dòng xe khác:




Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét